贮藏

贮藏
zhùcáng
trữ tàng

tích trữ; dự trữ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tích trữ; dự trữ

    • Những thực phẩm này có thể bảo quản rất lâu.

  2. động từ

    tích trữ; cất giữ; dự trữ

    • Họ đã tích trữ rất nhiều thức ăn.

  3. danh từ

    cất giữ; dự trữ; tàng trữ

    • Ở đây có trữ lượng khoáng sản phong phú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.