掏出

掏出
tāochū
đào xuất

móc ra; lấy ra

2 nghĩa#13579
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    móc ra; lấy ra

    用手从口袋或其他地方拿出来yòng shǒu cóng kǒudài huò qítā dìfang náchūlái

    • Anh ấy lấy điện thoại ra khỏi túi.

  2. động từ

    lấy ra; móc ra (từ túi, túi xách, v.v.)

    从口袋或包里拿出来cóng kǒudài huò bāo lǐ náchū lái

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.