Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
/
掏出
掏出
đào xuất
móc ra; lấy ra
2 nghĩa#13579
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
móc ra; lấy ra
中用手从口袋或其他地方拿出来yòng shǒu cóng kǒudài huò qítā dìfang náchūlái
- 。
Anh ấy lấy điện thoại ra khỏi túi.
- 貳动động từ
lấy ra; móc ra (từ túi, túi xách, v.v.)
中从口袋或包里拿出来cóng kǒudài huò bāo lǐ náchū lái
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
掏出
Phồn thể掏
đào xuất
móc ra; lấy ra
2 nghĩa#13579
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
móc ra; lấy ra
中用手从口袋或其他地方拿出来yòng shǒu cóng kǒudài huò qítā dìfang náchūlái
- 。
Anh ấy lấy điện thoại ra khỏi túi.
- 貳动động từ
lấy ra; móc ra (từ túi, túi xách, v.v.)
中从口袋或包里拿出来cóng kǒudài huò bāo lǐ náchū lái
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)