反酷刑折磨公约

反酷刑折磨公约
fǎnxíngzhégōngyuē
phản khốc hình chiết ma công ước

Công ước Liên Hợp Quốc chống tra tấn và đối xử tàn nhẫn (Trung Quốc phê chuẩn năm 1988)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Công ước Liên Hợp Quốc chống tra tấn và đối xử tàn nhẫn (Trung Quốc phê chuẩn năm 1988)

    • 1988

      Trung Quốc đã phê chuẩn Công ước chống tra tấn và đối xử tàn bạo vào năm 1988.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.