去世

去世
shì
khứ thế

qua đời; từ trần

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1739
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    qua đời; từ trần

    死亡;不再活着sǐwàng;búzài huózhě

    • Anh ấy đã qua đời năm ngoái.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.

  2. động từ

    qua đời; từ trần

    死亡;停止活动sǐwáng;tíngzhǐ huódòng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.