Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
/
去世
去世
khứ thế
qua đời; từ trần
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1739
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
qua đời; từ trần
中死亡;不再活着sǐwàng;búzài huózhě
- 。
Anh ấy đã qua đời năm ngoái.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
- 貳动động từ
qua đời; từ trần
中死亡;停止活动sǐwáng;tíngzhǐ huódòng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
去世
Phồn thể去
khứ thế
qua đời; từ trần
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1739
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
qua đời; từ trần
中死亡;不再活着sǐwàng;búzài huózhě
- 。
Anh ấy đã qua đời năm ngoái.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
- 貳动động từ
qua đời; từ trần
中死亡;停止活动sǐwáng;tíngzhǐ huódòng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị