/
叇
叇
đãi
⼛bộ tư · 15 nét(văn) (mây) dày đặc; u ám
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) (mây) dày đặc; u ám(kế thừa)
- 貳名danh từ
(văn) kính mắt; mây dày che khuất(kế thừa)
叇
Phồn thể靆
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) (mây) dày đặc; u ám(kế thừa)
- 貳名danh từ
(văn) kính mắt; mây dày che khuất(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.