死去

死去
tử khứ

qua đời; từ trần

1 nghĩa#1523
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    qua đời; từ trần

    不再活着;生命结束búzài huózhē;shēngmìng jiéshù

    • Anh ấy đã chết rồi.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.