róu
nhu
bộ tư · 4 nét

giẫm đạp; chà đạp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giẫm đạp; chà đạp

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.