/
篡
篡
soán
⼛bộ tư · 16 néttiếm đoạt; tiếm vị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếm đoạt; tiếm vị
- 。
Anh ta đã soán ngôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
篡
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếm đoạt; tiếm vị
- 。
Anh ta đã soán ngôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiếm đoạt; tiếm vị
tiếm đoạt; tiếm vị
Anh ta đã soán ngôi.
tiếm đoạt; tiếm vị
Anh ta đã soán ngôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.