ài
ái
bộ tư · 14 nét

mờ ảo; mù mịt; mơ màng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ ảo; mù mịt; mơ màng

    • Những đám mây mù mịt.

  2. tính từ

    mây mù; sương mù (bầu trời âm u)

    • Bầu trời u ám.

  3. tính từ

    tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm

  4. tính từ

    mờ ảo; mù mịt

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.