/
突然
突然
đột nhiên
đột nhiên; bất ngờ; thình lình
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#694
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đột nhiên; bất ngờ; thình lình
中没有预料到的;发生得很快méiyǒu yùliào dào de;fāshēng de hěn kuài
- 。
Anh ấy đột nhiên rời đi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bỗng nhiên trời mưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
突然
Phồn thể突
đột nhiên
đột nhiên; bất ngờ; thình lình
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#694
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đột nhiên; bất ngờ; thình lình
中没有预料到的;发生得很快méiyǒu yùliào dào de;fāshēng de hěn kuài
- 。
Anh ấy đột nhiên rời đi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bỗng nhiên trời mưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động