突然

突然
rán
đột nhiên

đột nhiên; bất ngờ; thình lình

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#694
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đột nhiên; bất ngờ; thình lình

    没有预料到的;发生得很快méiyǒu yùliào dào de;fāshēng de hěn kuài

    • Anh ấy đột nhiên rời đi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bỗng nhiên trời mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.