Tới nội dung chính

突然

突然
tūrán
đột nhiên

đột nhiên; bất ngờ; thình lình

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#694
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đột nhiên; bất ngờ; thình lình

    中没有预料到的;发生得很快méiyǒu yùliào dào de;fāshēng de hěn kuài

    • 。

      Anh ấy đột nhiên rời đi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Bỗng nhiên trời mưa.

突
tū
đột
BỘ THỦ⽳
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu