Tới nội dung chính

厾

厾
dū
đâu
⼛bộ tư · 6 nét

gõ nhẹ; chấm nhẹ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gõ nhẹ; chấm nhẹ

    • 。

      Anh ấy dùng ngón tay gõ nhẹ một cái.

厾
dū
đâu
BỘ THỦ⼛
6 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu