Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过世
过世
quá thế
gặp Mác (uyển ngữ chỉ qua đời)
2 nghĩa#5294
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp Mác (uyển ngữ chỉ qua đời)
中死亡;人离开了生命sǐwáng;rén líkāile shēngmìng
- 。
Ông ấy đã qua đời rồi.
- 貳动động từ
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
中人死亡、生命结束rén sǐwáng、shēngmìng jiéshù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
过世
Phồn thể過世
quá thế
gặp Mác (uyển ngữ chỉ qua đời)
2 nghĩa#5294
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp Mác (uyển ngữ chỉ qua đời)
中死亡;人离开了生命sǐwáng;rén líkāile shēngmìng
- 。
Ông ấy đã qua đời rồi.
- 貳动động từ
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
中人死亡、生命结束rén sǐwáng、shēngmìng jiéshù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi