Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
逝去
trôi qua; qua đi; (về người) từ trần
NGHĨA
- 壹动động từ
trôi qua; qua đi; (về người) từ trần
中时间流逝;消失shíjiān liúshì;xiāoshī
- 。
Thời gian đã trôi qua.
- 貳动động từ
qua đời; mất đi; (văn) thệ khứ
中死亡;离开;消失sǐwàng;líkāi;xiāoshī
- 。
Anh ấy đã qua đời.
- 參动động từ
gặp Mác (uyển ngữ chỉ qua đời)
中死亡;离开人世sǐwàng;líkāi rénshì
- 。
Anh ấy đã qua đời rồi.
- 肆动động từ
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
中死亡;生命结束sǐwàng;shēngmìng jiéshù
解字
GIẢI TỰtrôi qua; qua đi; (về người) từ trần
NGHĨA
- 壹动động từ
trôi qua; qua đi; (về người) từ trần
中时间流逝;消失shíjiān liúshì;xiāoshī
- 。
Thời gian đã trôi qua.
- 貳动động từ
qua đời; mất đi; (văn) thệ khứ
中死亡;离开;消失sǐwàng;líkāi;xiāoshī
- 。
Anh ấy đã qua đời.
- 參动động từ
gặp Mác (uyển ngữ chỉ qua đời)
中死亡;离开人世sǐwàng;líkāi rénshì
- 。
Anh ấy đã qua đời rồi.
- 肆动động từ
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành
中死亡;生命结束sǐwàng;shēngmìng jiéshù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi