逝去

逝去
shì
thệ khứ

trôi qua; qua đi; (về người) từ trần

4 nghĩa#13772
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trôi qua; qua đi; (về người) từ trần

    时间流逝;消失shíjiān liúshì;xiāoshī

    • Thời gian đã trôi qua.

  2. động từ

    qua đời; mất đi; (văn) thệ khứ

    死亡;离开;消失sǐwàng;líkāi;xiāoshī

    • Anh ấy đã qua đời.

  3. động từ

    gặp Mác (uyển ngữ chỉ qua đời)

    死亡;离开人世sǐwàng;líkāi rénshì

    • Anh ấy đã qua đời rồi.

  4. động từ

    hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành

    死亡;生命结束sǐwàng;shēngmìng jiéshù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.