在世

在世
zàishì
tại thế

còn sống; còn tại thế

1 nghĩa#16218
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    còn sống; còn tại thế

    • Anh ấy còn sống không?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.