Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在世
在世
tại thế
còn sống; còn tại thế
1 nghĩa#16218
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
còn sống; còn tại thế
- ?
Anh ấy còn sống không?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
在世
Phồn thể在
tại thế
còn sống; còn tại thế
1 nghĩa#16218
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
còn sống; còn tại thế
- ?
Anh ấy còn sống không?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc