Tới nội dung chính

厺

厺
qù
khứ
⼛bộ tư · 5 nét

đi

14 nghĩa
NGHĨA14 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi(kế thừa)

    中离开某个地方,前往另一个地方líkāi mǒu ge dìfang, qiánwǎng lìng ge dìfang

    • 。

      Chúng ta cùng đi học.

  2. 貳动động từ

    đi; đến (một nơi)(kế thừa)

    中离开现在的地方,向某个地方移动líkāi xiànzài de dìfang, xiàng mǒu ge dìfang yídòng

  3. 參动động từ

    đi (để làm gì đó; dùng trước hoặc sau động từ)(kế thừa)

    中动词,表示朝某处移动或前往某地dòngcí, biǎoshì cháo mǒu chù yídòng huò qiánwǎng mǒu dì

    • 。

      Chúng ta đi ăn cơm đi.

  4. 肆动động từ

    (đặt sau động từ di chuyển, chỉ hướng rời xa người nói)(kế thừa)

    中表示动作方向离开说话人或某处biǎoshì dòngzuò fāngxiàng líkāi shuōhuà rén huò mǒuchù

    • 。

      Anh ấy đã đi học rồi.

  5. 伍助trợ từ

    đi (dùng sau một số động từ để chỉ sự tách rời hoặc rời xa)(kế thừa)

    中用在动词后面,表示离开或分离的意思yòng zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì líkāi huò fēnlí de yìsi

    • 。

      Anh ấy đã đi rồi.

  6. 陸形tính từ

    (của thời gian) vừa qua; trước(kế thừa)

    中刚刚过去的;最近的gānggāng guòqù de; zuìjìn de

    • 。

      Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.

  7. 柒助trợ từ

    vừa qua; vừa rồi(kế thừa)

    中刚才过去的;最近发生的gāngcái guòqù de;zuìjìn fāshēng de

    • 。

      Năm ngoái anh ấy đã đi Bắc Kinh.

  8. 捌动động từ

    gửi; phái; cử(kế thừa)

    中把某人或某物送到某个地方bǎ mǒurén huò mǒuwù sòng dào mǒu ge dìfang

  9. 玖动động từ

    cách (về không gian hoặc thời gian)(kế thừa)

    中离开某个地方或时间距离远líkāi mǒu ge dìfang huò shíjiān jùlí yuǎn

  10. 拾动động từ

    ra đi; mất (uyển ngữ chỉ cái chết)(kế thừa)

    中死亡;离开人世sǐwàng;líkāi rénshì

    • 。

      Anh ấy mất rồi.

  11. 11动động từ

    loại bỏ; thủ tiêu; giết(kế thừa)

    中除掉;消除;杀死chúdiào;xiāochú;shāsǐ

    • 。

      Xin hãy vứt rác đi.

  12. 12动động từ

    cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ(kế thừa)

    中使...变少或减小shǐ biàn shǎo huò jiǎnxiǎo

    • 。

      Xin hãy giảm âm lượng một chút.

  13. 13动động từ

    gọt; cắt bỏ; tước bỏ(kế thừa)

    中除掉;拿走;使不存在chúdiào;názǒu;shǐ búcúnzài

  14. 14动động từ

    đóng (vai); thủ vai(kế thừa)

    中扮演或充当某个角色或身份bànyǎn huò chōngdāng mǒugehé jiǎosè huò shēnfèn

    • 。

      Anh ấy muốn đi diễn kịch.

厺
qù
khứ
BỘ THỦ⼛
5 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu