Tới nội dung chính

死

死
sǐ
tử
⽍bộ đãi · 6 nét

qua đời; từ trần

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)7 nghĩa#113
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    qua đời; từ trần

    中生命停止,人或动物不再活着shēngmìng tíngzhǐ, rén huò dòngwù búzài huózhao

    • 。

      Anh ấy chết rồi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết

    • 。

      Ông ấy không ra đi vô ích.

  2. 貳副trạng từ

    cực kỳ; vô cùng; chết (dùng như trạng từ chỉ mức độ cao nhất, ví dụ: 累死了 "mệt chết đi được")

    中表示程度最高;非常biǎoshì chéngdù zuì gāo; fēicháng

    • 。

      Tôi mệt chết đi được.

  3. 參形tính từ

    chết; tử; (dùng để chỉ ranh giới, vật cản) không thể vượt qua; cố định; tắc nghẽn

    中不能通过或越过的;牢固不动的búnéng tōngguò huò yuèguò de;láogù búdòng de

    • 。

      Con đường này là đường cụt.

  4. 肆形tính từ

    chết; chết chóc; cố định; không thể thay đổi; tắc nghẽn; (dùng để nhấn mạnh) đến chết, cực kỳ

    中不能通过或活动的;完全固定的bù néng tōngguò huò huódòng de;wánquán gùdìng de

  5. 伍形tính từ

    cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi

    中不愿意改变,坚持不放búyuànyì gǎibiàn, jiānchíbuòfàng

    • 。

      Anh ấy là một người cứng nhắc.

  6. 陸形tính từ

    cứng đờ; cứng nhắc; (bóng) bế tắc

    中不灵活;很僵硬;不能改变bù línghuó;hěn jiāngyìng;bù néng gǎibiàn

    • 。

      Quy định này quá cứng nhắc.

  7. 柒形tính từ

    (khẩu) đứa khốn; thằng chết tiệt

    中很坏的;令人厌恶的hěn huài de;lìng rén yànwù de

    • !

      Thời tiết này thật là tệ!

死
sǐ
tử
BỘ THỦ⽍
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu