cān
tham
bộ tư · 8 nét

tham gia; gia nhập

9 nghĩa#16344
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham gia; gia nhập

    • Bạn muốn tham gia không?

  2. động từ

    tham dự; có mặt

    • Anh ấy đã tham gia quân đội.

  3. động từ

    tham gia; tham dự

    • Ngày mai tôi sẽ đi tham gia cuộc họp.

  4. động từ

    tham mưu; tham gia tư vấn

    • Anh ấy đã tham mưu cho kế hoạch của tôi.

  5. tính từ

    không đều; không bằng nhau; khác nhau

  6. động từ

    khác nhau; không giống nhau

    • Tôi đã tham gia cuộc họp này.

  7. động từ

    không theo quy tắc; bất quy tắc; không đều

    • Mời bạn tham khảo.

  8. tính từ

    không đều; không đồng đều

  9. tính từ

    không đều; tham sai

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.