安息

安息
ān
an tức

nghỉ ngơi; yên nghỉ; an giấc

3 nghĩa#6226
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ ngơi; yên nghỉ; an giấc

    停止活动,放松身体和精神tíngzhǐ huódòng, fàngsōng shēntǐ hé jīngshén

    • Xin hãy an nghỉ.

  2. động từ

    yên nghỉ; an nghỉ

    安静地休息或长眠ānnjìng de xiūxi huò chǎngmiánmiàn

    • Mong anh ấy an nghỉ.

  3. danh từ

    Parthia (vương quốc cổ ở Trung Á); yên nghỉ; nghỉ ngơi

    古代中亚的一个国家;或指人死后的安宁状态gǔdài zhōngyà de yīgè guójiā; huòzhǐ rén sǐhòu de ānníng zhuàngtài

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.