Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千里之堤,毁于蚁穴
千里之堤,毁于蚁穴
NGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 是thị(đúng, là (đây))HÌNH THANH
Con đê là bờ đất đắp lên để ngăn nước lũ.
千里之堤,毁于蚁穴
Phồn thể千里之堤,毀於蟻穴
NGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 是thị(đúng, là (đây))HÌNH THANH
Con đê là bờ đất đắp lên để ngăn nước lũ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.