办事

办事
bànshì
biện sự

giải quyết công việc; làm việc; xử lý công việc

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5583
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải quyết công việc; làm việc; xử lý công việc

    处理或完成某件工作或事情chǔlǐ huò wánchéng mǒujiàn gōngzuò huò shìqing

    • Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.

    • Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.

  2. động từ

    làm việc; giải quyết công việc

    处理或完成某项工作或事务chǔlǐ huòzhě wánchéng mǒu xiàng gōngzuò huòshì wù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.