Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
办事
giải quyết công việc; làm việc; xử lý công việc
NGHĨA
- 壹动động từ
giải quyết công việc; làm việc; xử lý công việc
中处理或完成某件工作或事情chǔlǐ huò wánchéng mǒujiàn gōngzuò huò shìqing
- 。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
- ,。
Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.
- 貳动động từ
làm việc; giải quyết công việc
中处理或完成某项工作或事务chǔlǐ huòzhě wánchéng mǒu xiàng gōngzuò huòshì wù
解字
GIẢI TỰgiải quyết công việc; làm việc; xử lý công việc
NGHĨA
- 壹动động từ
giải quyết công việc; làm việc; xử lý công việc
中处理或完成某件工作或事情chǔlǐ huò wánchéng mǒujiàn gōngzuò huò shìqing
- 。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
- ,。
Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.
- 貳动động từ
làm việc; giải quyết công việc
中处理或完成某项工作或事务chǔlǐ huòzhě wánchéng mǒu xiàng gōngzuò huòshì wù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng