多年

多年
duōnián
đa niên

nhiều năm

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#1581
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiều năm

    很长的时间;很多年份hěn cháng de shíjiān; hěn duō niánfen

    • Chúng tôi là bạn bè nhiều năm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.

  2. danh từ

    nhiều năm; bao năm

    很长时间;许多年份hěn cháng shíjiān;xǔduō niánfèn

    • Anh ấy đã làm việc ở đây nhiều năm rồi.

  3. danh từ

    nhiều năm; lâu năm

    持续很长时间,超过一年以上chíxù hěn cháng shíjiān, chāoguò yī nián yǐshàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.