Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
多年
nhiều năm
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiều năm
中很长的时间;很多年份hěn cháng de shíjiān; hěn duō niánfen
- 。
Chúng tôi là bạn bè nhiều năm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
- 貳名danh từ
nhiều năm; bao năm
中很长时间;许多年份hěn cháng shíjiān;xǔduō niánfèn
- 。
Anh ấy đã làm việc ở đây nhiều năm rồi.
- 參名danh từ
nhiều năm; lâu năm
中持续很长时间,超过一年以上chíxù hěn cháng shíjiān, chāoguò yī nián yǐshàng
解字
GIẢI TỰnhiều năm
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiều năm
中很长的时间;很多年份hěn cháng de shíjiān; hěn duō niánfen
- 。
Chúng tôi là bạn bè nhiều năm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
- 貳名danh từ
nhiều năm; bao năm
中很长时间;许多年份hěn cháng shíjiān;xǔduō niánfèn
- 。
Anh ấy đã làm việc ở đây nhiều năm rồi.
- 參名danh từ
nhiều năm; lâu năm
中持续很长时间,超过一年以上chíxù hěn cháng shíjiān, chāoguò yī nián yǐshàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.