Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
/
各自
各自
các tự
mỗi người; riêng từng người; các bên
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#5882
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
mỗi người; riêng từng người; các bên
中每个人各有自己的;不一样měi ge rén gè yǒu zìjǐ de;bú yīyàng
- 。
Chúng tôi ai về nhà nấy.
- 貳代đại từ
mỗi người; riêng từng người; các bên tự mình
中每个人或每个方面各有各的;不相同měi gè rén huò měi gè fāngmiàn gè yǒu gè de;bù xiāngtóng
- 參代đại từ
mỗi; từng; các
中每一个人或事物单独地、分别地měi yī gè rén huò shìwù dāndú de、fēnbié de
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
各自
Phồn thể各
các tự
mỗi người; riêng từng người; các bên
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#5882
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
mỗi người; riêng từng người; các bên
中每个人各有自己的;不一样měi ge rén gè yǒu zìjǐ de;bú yīyàng
- 。
Chúng tôi ai về nhà nấy.
- 貳代đại từ
mỗi người; riêng từng người; các bên tự mình
中每个人或每个方面各有各的;不相同měi gè rén huò měi gè fāngmiàn gè yǒu gè de;bù xiāngtóng
- 參代đại từ
mỗi; từng; các
中每一个人或事物单独地、分别地měi yī gè rén huò shìwù dāndú de、fēnbié de
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối