分头

分头
fēntóu
phân đầu

mỗi người một nơi; riêng rẽ; (kiểu tóc) rẽ ngôi

3 nghĩa#13068
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    mỗi người một nơi; riêng rẽ; (kiểu tóc) rẽ ngôi

    各自分开去做,不在同一个地方gè zì fēnkāi qù zuò, búzài tóng yì ge dìfang

    • Chúng ta hành động riêng lẻ.

  2. trạng từ

    mỗi người một ngả; chia nhau (cùng thực hiện riêng lẻ); rẽ ngôi giữa (kiểu tóc)

    各自朝不同方向;各人各做各的事gèzì zhāo búyīng fāngxiàng;gè rén gè zuò gè de shì

  3. danh từ

    rẽ ngôi tóc; (làm) mỗi người một việc riêng

    头发分开的样子;各自做各自的事tóufa fēnkāi de yàngzi; gèzì zuò gèzì de shì

    • Anh ấy để tóc rẽ ngôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.