区别

区别
bié
khu biệt

sự khác biệt; phân biệt

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#3167Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự khác biệt; phân biệt

    事物之间不同的地方shìwù zhījiān bútuóng de dìfang

    • Hai từ này có gì khác biệt?

  2. động từ

    phân biệt; phán đoán; nhận biết

    看出两个事物不同的地方kànchū liǎng gè shìwù búntóng de dìfang

    • Chúng ta nên phân biệt tốt xấu.

  3. động từ

    phân biệt; sự khác biệt

    看出或说出两个或多个事物之间的不同kànchū huò shuōchū liǎng ge huò duōge shìwù zhījiān de búyòng

    • Bạn hãy phân biệt hai từ này một chút.

  4. động từ

    phán định rõ ràng; xác định; nhận rõ

    认识出两个事物不同的地方rènshi chūlái liǎng gè shìwù búliángtóng de dìfang

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hề(hộp/khung che)BỘ
  • nghệ(cắt xén, trị lý)HỘI Ý

Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.