区别
sự khác biệt; phân biệt
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự khác biệt; phân biệt
中事物之间不同的地方shìwù zhījiān bútuóng de dìfang
- ?
Hai từ này có gì khác biệt?
- 貳动động từ
phân biệt; phán đoán; nhận biết
中看出两个事物不同的地方kànchū liǎng gè shìwù búntóng de dìfang
- 。
Chúng ta nên phân biệt tốt xấu.
- 參动động từ
phân biệt; sự khác biệt
中看出或说出两个或多个事物之间的不同kànchū huò shuōchū liǎng ge huò duōge shìwù zhījiān de búyòng
- 。
Bạn hãy phân biệt hai từ này một chút.
- 肆动động từ
phán định rõ ràng; xác định; nhận rõ
中认识出两个事物不同的地方rènshi chūlái liǎng gè shìwù búliángtóng de dìfang
sự khác biệt; phân biệt
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự khác biệt; phân biệt
中事物之间不同的地方shìwù zhījiān bútuóng de dìfang
- ?
Hai từ này có gì khác biệt?
- 貳动động từ
phân biệt; phán đoán; nhận biết
中看出两个事物不同的地方kànchū liǎng gè shìwù búntóng de dìfang
- 。
Chúng ta nên phân biệt tốt xấu.
- 參动động từ
phân biệt; sự khác biệt
中看出或说出两个或多个事物之间的不同kànchū huò shuōchū liǎng ge huò duōge shìwù zhījiān de búyòng
- 。
Bạn hãy phân biệt hai từ này một chút.
- 肆动động từ
phán định rõ ràng; xác định; nhận rõ
中认识出两个事物不同的地方rènshi chūlái liǎng gè shìwù búliángtóng de dìfang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.