关乎

关乎
guān
quan hồ

liên quan đến; có liên hệ với

3 nghĩa#13475
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên quan đến; có liên hệ với

    与某事有联系或关系yǔ mǒushì yǒu liánxì huò guānxi

    • Điều này liên quan đến tương lai của chúng ta.

  2. động từ

    liên quan đến; có liên quan đến

    与某事有关系;影响某事yǔ mǒushì yǒu guānxì; yǐngxiǎng mǒushì

  3. động từ

    khoảng; đại khái; sơ lược

    涉及;关系到shèjí; guānxì dào

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.