事关

事关
shìguān
sự quan

liên quan đến; có liên quan đến

5 nghĩa#12227
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên quan đến; có liên quan đến

    与某事有密切的关系yǔ mǒu shì yǒu mìqiè de guānxi

    • Điều này liên quan đến tương lai của chúng ta.

  2. động từ

    liên quan đến; có liên quan đến

    与某事有关联;涉及yǔ mǒushì yǒu guānliánxìng; shèjí

  3. động từ

    liên quan đến; có quan hệ đến

    与某事有关系;涉及到yǔ mǒu shì yǒu guānxì;shèjī dào

  4. động từ

    liên quan đến; có liên quan đến

    与某事有关系;涉及到yǔ mǒushì yǒu guānxì;shèjī dào

  5. động từ

    liên quan đến; có tầm quan trọng đối với

    与某事有联系,对某人或某事很重要yǔ mǒu shì yǒu liánxì, duì mǒu rén huò mǒu shì hěn zhòngyào

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.