Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
事关
liên quan đến; có liên quan đến
NGHĨA
- 壹动động từ
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事有密切的关系yǔ mǒu shì yǒu mìqiè de guānxi
- 。
Điều này liên quan đến tương lai của chúng ta.
- 貳动động từ
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事有关联;涉及yǔ mǒushì yǒu guānliánxìng; shèjí
- 參动động từ
liên quan đến; có quan hệ đến
中与某事有关系;涉及到yǔ mǒu shì yǒu guānxì;shèjī dào
- 肆动động từ
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事有关系;涉及到yǔ mǒushì yǒu guānxì;shèjī dào
- 伍动động từ
liên quan đến; có tầm quan trọng đối với
中与某事有联系,对某人或某事很重要yǔ mǒu shì yǒu liánxì, duì mǒu rén huò mǒu shì hěn zhòngyào
解字
GIẢI TỰliên quan đến; có liên quan đến
NGHĨA
- 壹动động từ
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事有密切的关系yǔ mǒu shì yǒu mìqiè de guānxi
- 。
Điều này liên quan đến tương lai của chúng ta.
- 貳动động từ
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事有关联;涉及yǔ mǒushì yǒu guānliánxìng; shèjí
- 參动động từ
liên quan đến; có quan hệ đến
中与某事有关系;涉及到yǔ mǒu shì yǒu guānxì;shèjī dào
- 肆动động từ
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事有关系;涉及到yǔ mǒushì yǒu guānxì;shèjī dào
- 伍动động từ
liên quan đến; có tầm quan trọng đối với
中与某事有联系,对某人或某事很重要yǔ mǒu shì yǒu liánxì, duì mǒu rén huò mǒu shì hěn zhòngyào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.