做生意

做生意
zuòshēng
tố sinh ý

kinh doanh; buôn bán

HSK 4 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4135
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kinh doanh; buôn bán

    进行商业活动、买卖商品来赚钱jìnxíng shāngyè huódòng、mǎimai shānguǐ lái zuàn qián

    • Anh ấy thích kinh doanh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.