外国

外国
wàiguó
ngoại quốc

nước ngoài; ngoại quốc

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#6057
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước ngoài; ngoại quốc

    不是自己国家的国家búshì zìjǐ guójiā de guójiā

    • Anh ấy đi nước ngoài học.

    • Cô ấy đã sống ở nước ngoài được năm năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.