经商

经商
jīngshāng
kinh thương

buôn bán; kinh doanh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buôn bán; kinh doanh

    • Anh ấy thích kinh doanh.

  2. động từ

    kinh doanh; buôn bán

  3. động từ

    kinh doanh; buôn bán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.