做买卖

做买卖
zuòmǎimài
tố mãi mại

kinh doanh; buôn bán

4 nghĩa#32269
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kinh doanh; buôn bán

    • Anh ấy thích kinh doanh.

  2. động từ

    buôn bán; kinh doanh

  3. động từ

    buôn bán; kinh doanh

  4. động từ

    mua đi bán lại; buôn bán lòng vòng; xoay sở

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.