自行车

自行车
xíngchē
tự hành xa

xe đạp

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#4605Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe đạp

    用脚踏板驱动的两轮交通工具yòng jiǎo tà bǎn qū dòng de liǎng lún jiāo tōng gōng jù

    • Tôi có một chiếc xe đạp.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.

    • Hồi nhỏ tôi không có xe đạp.

    • Lúc còn nhỏ, tôi không có xe đạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.