电器

电器
diàn
điện khí

đồ điện; thiết bị điện

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#21620
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ điện; thiết bị điện

    • Trong nhà có rất nhiều đồ điện.

  2. danh từ

    thiết bị; trang thiết bị; lắp đặt

    • Thiết bị điện này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.