Tới nội dung chính

电器

电器
diànqì
điện khí

đồ điện; thiết bị điện

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#21620
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đồ điện; thiết bị điện

    • 。

      Trong nhà có rất nhiều đồ điện.

  2. 貳名danh từ

    thiết bị; trang thiết bị; lắp đặt

    • 。

      Thiết bị điện này bị hỏng rồi.

电
diàn
điện
BỘ THỦ⽈
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu