搞定

搞定
gǎodìng
cảo định

giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm

3 nghĩa#1082
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm

    完成或解决某个问题wánchéng huò jiějué mǒu ge wèntí

    • Chuyện này để tôi giải quyết.

  2. động từ

    xử lý xong; giải quyết được; (khẩu) lo xong

    处理好;完成;解决chǔlǐ hǎo; wánchéng; jiějué

    • Tôi đã giải quyết xong việc này rồi.

  3. động từ

    sửa chữa; tu sửa

    修理或处理好某事xiūlǐ huòzhě chǔlǐ hǎo mǒushì

    • Tôi đã giải quyết xong việc này rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.