修补

修补
xiū
tu bổ

vá; sửa chữa; tu bổ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14576
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vá; sửa chữa; tu bổ

    把破损的东西修理好bǎ pòsǔn de dōngxi xiūlǐ hǎo

    • Cái áo này cần được sửa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.