应用

应用
yìngyòng
ứng dụng

ứng dụng; áp dụng

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#10943
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ứng dụng; áp dụng

    把某事物实际使用或处理bǎ mǒu shìwù shíjì shǐyòng huò chǔlǐ

    • Phương pháp này được ứng dụng rất rộng rãi.

  2. danh từ

    ứng dụng; áp dụng; sử dụng thực tế

    把知识、技能或方法用于实际问题bǎ zhīshi、jìnéng huò fāngfǎ yònyú shíjì wèntí

    • Phần mềm này có nhiều ứng dụng.

  3. danh từ

    ứng dụng; áp dụng

    在实际中使用或执行某种方法、原理等zài shíjì zhōng shǐyòng huò zhíxíng mǒuzhǒng fāngfǎ、yuánlǐ děng

    • Ứng dụng này rất dễ dùng.

  4. tính từ

    ứng dụng; thực dụng

    可以实际使用的;与实际生活相关的kěyǐ shíjì shǐyòng de; yǔ shíjì shēnghuó xiāngguān de

    • Đây là một môn khoa học ứng dụng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.