运用

运用
yùnyòng
vận dụng

vận dụng; áp dụng

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#8490
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vận dụng; áp dụng

    使用或利用某种东西、方法或能力shǐyòng huò lìyòng mǒuzhǒng dōngxi、fāngfǎ huò nénggli

    • Chúng ta nên vận dụng kiến thức mới.

  2. động từ

    dùng; sử dụng

    使用或应用某种方法、知识、技能等shǐyòng huò yìngyòng mǒuzhǒng fāngfǎ、zhīshi、jìnéng děng

    • Chúng ta nên sử dụng phương pháp mới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.