方法

方法
fāng
phương pháp

phương pháp; cách; phương thức

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#793
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương pháp; cách; phương thức

    做事情或解决问题的方式和步骤zuòshìqing huòjiějué wèntí de fāngshì he bùzhòu

    • Phương pháp này rất tốt.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

    • Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

    • Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

    • Ổng đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.