操作
vận hành; thao tác; điều khiển; thực hiện (thao tác)
NGHĨA
- 壹动động từ
vận hành; thao tác; điều khiển; thực hiện (thao tác)
中用手或工具做某件事;使机器或系统工作yòng shǒu huò gōngjù zuò mǒu jiàn shì;shǐ jīqì huò xìtǒng gōngzuò
- ?
Bạn biết vận hành cái máy này không?
- 貳动động từ
thao tác; vận hành; thực hiện
中用手或工具进行的动作或活动;按照规则或步骤做某事yòng shǒu huò gōngjù jìnxíng de dòngzuò huò huódòng;ànzhào guīzé huò bùzhòu zuò mǒu shì
- 。
Thao tác của cái máy này rất đơn giản.
- 參动động từ
làm việc; làm điều gì đó
中用手或机器做某件事yòng shǒu huò jīqì zuò mǒu jiàn shì
vận hành; thao tác; điều khiển; thực hiện (thao tác)
NGHĨA
- 壹动động từ
vận hành; thao tác; điều khiển; thực hiện (thao tác)
中用手或工具做某件事;使机器或系统工作yòng shǒu huò gōngjù zuò mǒu jiàn shì;shǐ jīqì huò xìtǒng gōngzuò
- ?
Bạn biết vận hành cái máy này không?
- 貳动động từ
thao tác; vận hành; thực hiện
中用手或工具进行的动作或活动;按照规则或步骤做某事yòng shǒu huò gōngjù jìnxíng de dòngzuò huò huódòng;ànzhào guīzé huò bùzhòu zuò mǒu shì
- 。
Thao tác của cái máy này rất đơn giản.
- 參动động từ
làm việc; làm điều gì đó
中用手或机器做某件事yòng shǒu huò jīqì zuò mǒu jiàn shì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.