操作

操作
cāozuò
thao tác

vận hành; thao tác; điều khiển; thực hiện (thao tác)

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#4105
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vận hành; thao tác; điều khiển; thực hiện (thao tác)

    用手或工具做某件事;使机器或系统工作yòng shǒu huò gōngjù zuò mǒu jiàn shì;shǐ jīqì huò xìtǒng gōngzuò

    • Bạn biết vận hành cái máy này không?

  2. động từ

    thao tác; vận hành; thực hiện

    用手或工具进行的动作或活动;按照规则或步骤做某事yòng shǒu huò gōngjù jìnxíng de dòngzuò huò huódòng;ànzhào guīzé huò bùzhòu zuò mǒu shì

    • Thao tác của cái máy này rất đơn giản.

  3. động từ

    làm việc; làm điều gì đó

    用手或机器做某件事yòng shǒu huò jīqì zuò mǒu jiàn shì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.