Tới nội dung chính

利用

利用
lìyòng
lợi dụng

lợi dụng; tận dụng; sử dụng

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#1093
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lợi dụng; tận dụng; sử dụng

    中把某个条件或机会用来达到目的bǎ mǒuɡe tiáojiàn huò jīhuì yònɡlái dádào mùdì

    • 。

      Anh ấy đã tận dụng cơ hội này.

  2. 貳动động từ

    lợi dụng; tận dụng; sử dụng

    中把某物或某人用来达到目的bǎ mǒuwù huò mǒurén yònglái dádào mùdì

    • 。

      Chúng ta nên tận dụng thời gian để học tập.

  3. 參动động từ

    nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp

    中用某种方式来为自己获得好处yòng mǒu zhǒng fāngshì lái wèi zìjǐ huòdé hǎochù

    • 。

      Chúng ta nên tận dụng tốt thời gian.

  4. 肆动động từ

    nhân cơ hội; thừa dịp; lợi dụng

    中用某个机会、条件或东西来达到自己的目的yòng mǒu ge jīhuì、tiáojiàn huò dōngxi lái dádào zìjǐ de mùdì

    • 。

      Anh ấy tận dụng thời gian để học.

  5. 伍动động từ

    dùng; lấy; để; bởi

    中用某样东西来做事yòng mǒu yàng dōngxi lái zuò shì

    • 。

      Chúng ta có thể tận dụng cơ hội này.

利
lì
lợi
BỘ THỦ⼑
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu