Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动用
动用
động dụng
huy động; sử dụng; động dụng (nguồn lực, quân đội, v.v.)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12343
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
huy động; sử dụng; động dụng (nguồn lực, quân đội, v.v.)
中使用或调动某种资源、力量等shǐyòng huò tiàodòng mǒu zhǒng zīyuán、lìliàng děng
- 。
Chúng tôi đã sử dụng rất nhiều tài nguyên.
- 貳动động từ
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
中使用或调用某种资源、力量或权力shǐyòng huò tiàoyòng mǒuzhǒng zīyuán、lìliàng huò quánlì
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
动用
Phồn thể動用
động dụng
huy động; sử dụng; động dụng (nguồn lực, quân đội, v.v.)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12343
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
huy động; sử dụng; động dụng (nguồn lực, quân đội, v.v.)
中使用或调动某种资源、力量等shǐyòng huò tiàodòng mǒu zhǒng zīyuán、lìliàng děng
- 。
Chúng tôi đã sử dụng rất nhiều tài nguyên.
- 貳动động từ
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
中使用或调用某种资源、力量或权力shǐyòng huò tiàoyòng mǒuzhǒng zīyuán、lìliàng huò quánlì
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng