动用

动用
dòngyòng
động dụng

huy động; sử dụng; động dụng (nguồn lực, quân đội, v.v.)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12343
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    huy động; sử dụng; động dụng (nguồn lực, quân đội, v.v.)

    使用或调动某种资源、力量等shǐyòng huò tiàodòng mǒu zhǒng zīyuán、lìliàng děng

    • Chúng tôi đã sử dụng rất nhiều tài nguyên.

  2. động từ

    lợi dụng; tận dụng; sử dụng

    使用或调用某种资源、力量或权力shǐyòng huò tiàoyòng mǒuzhǒng zīyuán、lìliàng huò quánlì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.