低等

低等
děng
đê đẳng

hạng ba; kém cỏi; loại ba

1 nghĩa#35015
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hạng ba; kém cỏi; loại ba

    • Loài động vật cấp thấp này không có xương sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.