Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
沉
chìm; đắm; trầm
NGHĨA
- 壹动động từ
chìm; đắm; trầm
中没入水中或液体里mòrù shuǐ zhōng huò yètǐ lǐ
- 。
Thuyền chìm rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cái hòm này quá nặng.
- 貳动động từ
chìm; chìm xuống; nặng; trầm; hạ xuống
中放下;往下降fàngxià;wǎngxià jiàng
- 。
Mặt trời lặn rồi.
- 參动động từ
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào
中放入液体中使完全被覆盖fàng rù yètǐ zhōng shǐ wánquán bèi fùgài
- 。
Anh ấy đắm chìm vào công việc.
- 肆动động từ
lún xuống; trũng xuống
中往下落;物体进入液体中wǎng xià luò;wùtǐ jìnrù yètǐ zhōng
- 伍形tính từ
sâu sắc; thâm trầm
中深刻、有很深的意思或感情shēnkè、yǒu hěn shēn de yìsi huò gǎnqíng
- 。
Vấn đề này rất sâu sắc.
- 陸动động từ
kìm nén; ức chế; đè xuống
中用力按住或压下去yònglì àn zhù huò yā xiàqu
- 。
Xin hãy hạ giọng xuống.
- 柒形tính từ
dày dặn; nặng nề; trầm ổn
中重量大;分量多zhòngliàng dà; fēnliàng duō
- 。
Cái hộp này rất nặng.
- 捌动động từ
rơi xuống; lao xuống
中向下掉落;下沉xiàngxià diàoluò;xiàchén
- 。
Hòn đá chìm xuống nước rồi.
- 玖形tính từ
sâu thẳm; xa xôi
中深度很大;距离很远shēndù hěn dà;jùlí hěn yuǎn
- 。
Nước này rất sâu.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
chìm; đắm; trầm
中没入水中或液体里mòrù shuǐ zhōng huò yètǐ lǐ
- 。
Thuyền chìm rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cái hòm này quá nặng.
- 貳动động từ
chìm; chìm xuống; nặng; trầm; hạ xuống
中放下;往下降fàngxià;wǎngxià jiàng
- 。
Mặt trời lặn rồi.
- 參动động từ
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào
中放入液体中使完全被覆盖fàng rù yètǐ zhōng shǐ wánquán bèi fùgài
- 。
Anh ấy đắm chìm vào công việc.
- 肆动động từ
lún xuống; trũng xuống
中往下落;物体进入液体中wǎng xià luò;wùtǐ jìnrù yètǐ zhōng
- 伍形tính từ
sâu sắc; thâm trầm
中深刻、有很深的意思或感情shēnkè、yǒu hěn shēn de yìsi huò gǎnqíng
- 。
Vấn đề này rất sâu sắc.
- 陸动động từ
kìm nén; ức chế; đè xuống
中用力按住或压下去yònglì àn zhù huò yā xiàqu
- 。
Xin hãy hạ giọng xuống.
- 柒形tính từ
dày dặn; nặng nề; trầm ổn
中重量大;分量多zhòngliàng dà; fēnliàng duō
- 。
Cái hộp này rất nặng.
- 捌动động từ
rơi xuống; lao xuống
中向下掉落;下沉xiàngxià diàoluò;xiàchén
- 。
Hòn đá chìm xuống nước rồi.
- 玖形tính từ
sâu thẳm; xa xôi
中深度很大;距离很远shēndù hěn dà;jùlí hěn yuǎn
- 。
Nước này rất sâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)