Tới nội dung chính

沉

沉
chén
trầm
⽔bộ thuỷ · 7 nét

chìm; đắm; trầm

HSK 4 (3.0)9 nghĩa#7969
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chìm; đắm; trầm

    中没入水中或液体里mòrù shuǐ zhōng huò yètǐ lǐ

    • 。

      Thuyền chìm rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Cái hòm này quá nặng.

  2. 貳动động từ

    chìm; chìm xuống; nặng; trầm; hạ xuống

    中放下;往下降fàngxià;wǎngxià jiàng

    • 。

      Mặt trời lặn rồi.

  3. 參动động từ

    chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào

    中放入液体中使完全被覆盖fàng rù yètǐ zhōng shǐ wánquán bèi fùgài

    • 。

      Anh ấy đắm chìm vào công việc.

  4. 肆动động từ

    lún xuống; trũng xuống

    中往下落;物体进入液体中wǎng xià luò;wùtǐ jìnrù yètǐ zhōng

  5. 伍形tính từ

    sâu sắc; thâm trầm

    中深刻、有很深的意思或感情shēnkè、yǒu hěn shēn de yìsi huò gǎnqíng

    • 。

      Vấn đề này rất sâu sắc.

  6. 陸动động từ

    kìm nén; ức chế; đè xuống

    中用力按住或压下去yònglì àn zhù huò yā xiàqu

    • 。

      Xin hãy hạ giọng xuống.

  7. 柒形tính từ

    dày dặn; nặng nề; trầm ổn

    中重量大;分量多zhòngliàng dà; fēnliàng duō

    • 。

      Cái hộp này rất nặng.

  8. 捌动động từ

    rơi xuống; lao xuống

    中向下掉落;下沉xiàngxià diàoluò;xiàchén

    • 。

      Hòn đá chìm xuống nước rồi.

  9. 玖形tính từ

    sâu thẳm; xa xôi

    中深度很大;距离很远shēndù hěn dà;jùlí hěn yuǎn

    • 。

      Nước này rất sâu.

沉
chén
trầm
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu