短
ngắn; thiếu hụt; điểm yếu
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngắn; thiếu hụt; điểm yếu
中长度或距离不长;不够长zhǎngdù huò jùlí búcháng;búgòu cháng
- 。
Chiếc váy này hơi ngắn.
- 貳形tính từ
ngắn; ngắn ngủi; thiếu; điểm yếu
中长度小的;不长的chángdù xiǎo de;búchǎng de
- 參动động từ
thiếu; khan hiếm
中不够;缺少búgòu; quēshao
- 。
Anh ấy thiếu tiền.
- 肆名danh từ
nhược điểm; điểm yếu
中不好的地方;缺点búhǎo de dìfang;quēdiǎn
- 。
Mỗi người đều có ưu điểm và nhược điểm.
- 伍名danh từ
lỗi lầm; điều sai trái
中缺点;不足之处quēdiǎn、búzú zhī chǔ
- ,,。
Người không ai hoàn hảo, vàng không ai đủ đỏ, mỗi người đều có điểm mạnh và điểm yếu của riêng mình.
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngắn; thiếu hụt; điểm yếu
中长度或距离不长;不够长zhǎngdù huò jùlí búcháng;búgòu cháng
- 。
Chiếc váy này hơi ngắn.
- 貳形tính từ
ngắn; ngắn ngủi; thiếu; điểm yếu
中长度小的;不长的chángdù xiǎo de;búchǎng de
- 參动động từ
thiếu; khan hiếm
中不够;缺少búgòu; quēshao
- 。
Anh ấy thiếu tiền.
- 肆名danh từ
nhược điểm; điểm yếu
中不好的地方;缺点búhǎo de dìfang;quēdiǎn
- 。
Mỗi người đều có ưu điểm và nhược điểm.
- 伍名danh từ
lỗi lầm; điều sai trái
中缺点;不足之处quēdiǎn、búzú zhī chǔ
- ,,。
Người không ai hoàn hảo, vàng không ai đủ đỏ, mỗi người đều có điểm mạnh và điểm yếu của riêng mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc
- 矱yuētiêu chuẩn; qui tắc