duǎn
đoản
bộ thỉ · 12 nét

ngắn; thiếu hụt; điểm yếu

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#3410
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngắn; thiếu hụt; điểm yếu

    长度或距离不长;不够长zhǎngdù huò jùlí búcháng;búgòu cháng

    • Chiếc váy này hơi ngắn.

  2. tính từ

    ngắn; ngắn ngủi; thiếu; điểm yếu

    长度小的;不长的chángdù xiǎo de;búchǎng de

  3. động từ

    thiếu; khan hiếm

    不够;缺少búgòu; quēshao

    • Anh ấy thiếu tiền.

  4. danh từ

    nhược điểm; điểm yếu

    不好的地方;缺点búhǎo de dìfang;quēdiǎn

    • Mỗi người đều có ưu điểm và nhược điểm.

  5. danh từ

    lỗi lầm; điều sai trái

    缺点;不足之处quēdiǎn、búzú zhī chǔ

    • Người không ai hoàn hảo, vàng không ai đủ đỏ, mỗi người đều có điểm mạnh và điểm yếu của riêng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.