矮
矮
ải
⽮bộ thỉ · 13 nétlùn; thấp (người)
HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#7486
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lùn; thấp (người)
中身体不高的人shēntǐ búgāo de rén
- 。
Anh ấy rất lùn.
- 貳形tính từ
thấp (của tường, v.v.)
中身体或物体不高;高度小shēntǐ huò wùtǐ bù gāo;gāodù xiǎo
- 。
Bức tường này rất thấp.
- 參形tính từ
thấp (về chiều cao hoặc cấp bậc); thấp hơn; lùn
中身体或地位不高;比较低shēntǐ huò dìwèi búgāo;bǐjiào dī
- 。
Chiều cao của anh ấy thấp hơn tôi.
Đang tải…
矮
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lùn; thấp (người)
中身体不高的人shēntǐ búgāo de rén
- 。
Anh ấy rất lùn.
- 貳形tính từ
thấp (của tường, v.v.)
中身体或物体不高;高度小shēntǐ huò wùtǐ bù gāo;gāodù xiǎo
- 。
Bức tường này rất thấp.
- 參形tính từ
thấp (về chiều cao hoặc cấp bậc); thấp hơn; lùn
中身体或地位不高;比较低shēntǐ huò dìwèi búgāo;bǐjiào dī
- 。
Chiều cao của anh ấy thấp hơn tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc
- 矱yuētiêu chuẩn; qui tắc