Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下头
下头
hạ đầu
(lóng) gây phản cảm; mất hứng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(lóng) gây phản cảm; mất hứng
- 。
Người này hơi khó chịu.
- 貳动động từ
(lóng) cảm thấy chán ngán; mất hứng
- 。
Ý tưởng này làm tôi hơi khó chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
下头
Phồn thể下頭
hạ đầu
(lóng) gây phản cảm; mất hứng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(lóng) gây phản cảm; mất hứng
- 。
Người này hơi khó chịu.
- 貳动động từ
(lóng) cảm thấy chán ngán; mất hứng
- 。
Ý tưởng này làm tôi hơi khó chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.