化装

化装
huàzhuāng
hoá trang

hoá trang; (diễn viên) trang điểm hoá trang

2 nghĩa#35233
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoá trang; (diễn viên) trang điểm hoá trang

    • Cô ấy đang hóa trang.

  2. hoá trang; cải trang

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.