Tới nội dung chính

扮

扮
bàn
ban
⼿bộ thủ · 7 nét

đóng (vai); giả làm; trang điểm

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#7667
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đóng (vai); giả làm; trang điểm

    中用化妆和穿着表现某个人物或角色yòng huàzhuāng hé chuānzháo biǎoxiàn mǒu ge rénwù huò juésè

    • 。

      Anh ấy thích đóng vai chú hề.

  2. 貳动động từ

    hóa trang; đóng vai; (biểu hiện) làm ra vẻ

    中假装有某种样子或身份;化妆穿衣装成某人jiǎzhuāng yǒu mǒuzhǒng yàngzi huò shēnfèn; huàzhuàng chuānyī zhuāngchéng mǒurén

    • 。

      Anh ấy làm một khuôn mặt quỷ.

  3. 參动động từ

    ngụy trang; giả dạng

    中假装成另一个人jiǎzhuāng chéng lìng yī ge rén

    • 。

      Anh ấy thích đóng giả làm chú hề.

  4. 肆动động từ

    trang điểm; trang trí; (ngữ pháp) bổ nghĩa; tu sức

    中穿着特定的衣服来表现某个角色或身份chuānzháo tèdìng de yīfu lái biǎoxiàn mǒu ge juésè huò shēnfèn

    • 。

      Cô ấy thích hóa trang thành công chúa.

扮
bàn
ban
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu