Tới nội dung chính

假扮

假扮
jiǎbàn
giả ban

giả vờ; đóng giả; cải trang

3 nghĩa#12230
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giả vờ; đóng giả; cải trang

    中装作是某人或某种身份来欺骗他人zhuāngzuò shì mǒurén huò mǒuzhǒng shēnfèn lái qīpiàn tārén

    • 。

      Anh ấy giả làm một bác sĩ.

  2. 貳动động từ

    giả dạng; cải trang

    中装作是某个人或有某种身份zhuāngzuò shì mǒugè rén huò yǒu mǒuzhǒng shēnfèn

  3. 參动động từ

    giả mạo; mạo danh

    • 。

      Anh ấy giả làm nhân viên phục vụ.

假
gēi
giả
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu