假扮
假扮
giả ban
giả vờ; đóng giả; cải trang
3 nghĩa#12230
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giả vờ; đóng giả; cải trang
中装作是某人或某种身份来欺骗他人zhuāngzuò shì mǒurén huò mǒuzhǒng shēnfèn lái qīpiàn tārén
- 。
Anh ấy giả làm một bác sĩ.
- 貳动động từ
giả dạng; cải trang
中装作是某个人或有某种身份zhuāngzuò shì mǒugè rén huò yǒu mǒuzhǒng shēnfèn
- 參动động từ
giả mạo; mạo danh
- 。
Anh ấy giả làm nhân viên phục vụ.
Đang tải…
假扮
Phồn thể假
giả ban
giả vờ; đóng giả; cải trang
3 nghĩa#12230
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giả vờ; đóng giả; cải trang
中装作是某人或某种身份来欺骗他人zhuāngzuò shì mǒurén huò mǒuzhǒng shēnfèn lái qīpiàn tārén
- 。
Anh ấy giả làm một bác sĩ.
- 貳动động từ
giả dạng; cải trang
中装作是某个人或有某种身份zhuāngzuò shì mǒugè rén huò yǒu mǒuzhǒng shēnfèn
- 參动động từ
giả mạo; mạo danh
- 。
Anh ấy giả làm nhân viên phục vụ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại