传递

传递
chuán
truyền đệ

truyền đạt; chuyển tiếp; truyền đi

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7988
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền đạt; chuyển tiếp; truyền đi

    • Xin hãy truyền đạt thông tin này cho anh ấy.

  2. tính từ

    truyền đạt; chuyển giao; (toán) bắc cầu

    从一个人或事物传到另一个人或事物;有顺序地往下传cóng yīgè rén huòshìwù chuán dào lìngyīgè rén huòshìwù;yǒu shùnxù de wǎngxià chuán

    • Mối quan hệ này có tính bắc cầu.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.