Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
传递
传递
truyền đệ
truyền đạt; chuyển tiếp; truyền đi
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7988
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền đạt; chuyển tiếp; truyền đi
- 。
Xin hãy truyền đạt thông tin này cho anh ấy.
- 貳形tính từ
truyền đạt; chuyển giao; (toán) bắc cầu
中从一个人或事物传到另一个人或事物;有顺序地往下传cóng yīgè rén huòshìwù chuán dào lìngyīgè rén huòshìwù;yǒu shùnxù de wǎngxià chuán
- 。
Mối quan hệ này có tính bắc cầu.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
传递
Phồn thể傳遞
truyền đệ
truyền đạt; chuyển tiếp; truyền đi
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7988
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền đạt; chuyển tiếp; truyền đi
- 。
Xin hãy truyền đạt thông tin này cho anh ấy.
- 貳形tính từ
truyền đạt; chuyển giao; (toán) bắc cầu
中从一个人或事物传到另一个人或事物;有顺序地往下传cóng yīgè rén huòshìwù chuán dào lìngyīgè rén huòshìwù;yǒu shùnxù de wǎngxià chuán
- 。
Mối quan hệ này có tính bắc cầu.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại