传达
truyền; truyền đạt
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền; truyền đạt
中把信息、意思等告诉别人bǎ xìnxī、yìsi děng gàosu biérén
- 。
Xin bạn truyền đạt ý của tôi.
- 貳动động từ
truyền đạt; chuyển tiếp
中把信息、意思等说给别人知道bǎ xìnxī、yìsi děng shuō gěi biérén zhīdào
- 。
Anh ấy đã truyền đạt quyết định của cuộc họp.
- 參动động từ
chuyển tiếp; tiếp sóng; trung kế
- 肆动động từ
truyền; truyền đạt
中把信息、意思等说给别人知道bǎ xìnxī、yìsi děng shuō gěi biérén zhīdào
- 伍动động từ
truyền tải; truyền dữ liệu
中把信息、意思或命令告诉别人bǎ xìnxī、yìsi huò mìnglìng gàosu biérén
truyền; truyền đạt
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền; truyền đạt
中把信息、意思等告诉别人bǎ xìnxī、yìsi děng gàosu biérén
- 。
Xin bạn truyền đạt ý của tôi.
- 貳动động từ
truyền đạt; chuyển tiếp
中把信息、意思等说给别人知道bǎ xìnxī、yìsi děng shuō gěi biérén zhīdào
- 。
Anh ấy đã truyền đạt quyết định của cuộc họp.
- 參动động từ
chuyển tiếp; tiếp sóng; trung kế
- 肆动động từ
truyền; truyền đạt
中把信息、意思等说给别人知道bǎ xìnxī、yìsi děng shuō gěi biérén zhīdào
- 伍动động từ
truyền tải; truyền dữ liệu
中把信息、意思或命令告诉别人bǎ xìnxī、yìsi huò mìnglìng gàosu biérén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại