Tới nội dung chính

传达

传达
chuándá
truyền đạt

truyền; truyền đạt

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#6845
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    truyền; truyền đạt

    中把信息、意思等告诉别人bǎ xìnxī、yìsi děng gàosu biérén

    • 。

      Xin bạn truyền đạt ý của tôi.

  2. 貳动động từ

    truyền đạt; chuyển tiếp

    中把信息、意思等说给别人知道bǎ xìnxī、yìsi děng shuō gěi biérén zhīdào

    • 。

      Anh ấy đã truyền đạt quyết định của cuộc họp.

  3. 參动động từ

    chuyển tiếp; tiếp sóng; trung kế

  4. 肆动động từ

    truyền; truyền đạt

    中把信息、意思等说给别人知道bǎ xìnxī、yìsi děng shuō gěi biérén zhīdào

  5. 伍动động từ

    truyền tải; truyền dữ liệu

    中把信息、意思或命令告诉别人bǎ xìnxī、yìsi huò mìnglìng gàosu biérén

传
chuán
truyền
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu